Là một kiệt tác kinh điển của Yueqing Tongda trong lĩnh vực công tắc vi mô, Công tắc chuột siêu nhỏ ném một lần 3 chân có các ưu điểm cốt lõi là 'cấu trúc thu nhỏ, tuổi thọ cực cao và kích hoạt chính xác' và được thiết kế đặc biệt cho các thiết bị tương tác giữa người và máy tính như chuột và bàn phím, cũng như các ứng dụng điều khiển điện tử nhỏ.
Giới thiệu công tắc vi mô
Là một kiệt tác kinh điển của Yueqing Tongda trong lĩnh vực công tắc thu nhỏ, công tắc chuột HK-10 có những ưu điểm cốt lõi là 'cấu trúc thu nhỏ, tuổi thọ siêu dài và hoạt động chính xác', được thiết kế đặc biệt cho các thiết bị tương tác giữa người và máy tính như chuột và bàn phím cũng như các ứng dụng điều khiển điện tử nhỏ. Tích hợp hơn ba mươi năm chuyên môn về sản xuất thiết bị chuyển mạch và công nghệ được cấp bằng sáng chế, sản phẩm này đã trở thành thành phần điều khiển chính trong thiết bị điện tử tiêu dùng, điều khiển công nghiệp và thiết bị thông minh nhờ tốc độ phản hồi ở mức mili giây, độ bền hàng chục triệu chu kỳ và khả năng tương thích rộng. Nó từ lâu đã cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho các thương hiệu điện tử nổi tiếng trong nước và quốc tế.
Hành trình truyền động có thể điều chỉnh trong phạm vi từ 0,1mm đến 1mm, với lực tác động chỉ 50-150g, cân bằng độ nhạy kích hoạt và bảo vệ khỏi những cú ấn vô tình, phù hợp với thói quen thao tác khác nhau của người dùng. Sản phẩm hỗ trợ tốc độ trigger từ 0,1mm/s đến 1m/s, bắt chính xác cả thao tác bấm nhanh và bấm lâu, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau như chơi game, làm việc văn phòng.
Phạm vi nhiệt độ hoạt động bao gồm 0oC đến 85oC. Điện trở cách điện ≥100MΩ (DC 500V) và điện áp đầu cuối chịu được lên tới 1500V AC, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn điện quốc tế, loại bỏ nguy cơ rò rỉ điện và đảm bảo sử dụng an toàn và đáng tin cậy. Nó cũng đáp ứng yêu cầu về môi trường làm việc với độ ẩm tương đối ≤85%, phù hợp để sử dụng ở những khu vực ẩm ướt.
Thông số chuyển đổi vi mô (Thông số kỹ thuật)
| MỤC | Thông số kỹ thuật chính |
| 1 | Đánh giá điện: 1A/3A 250VAC |
| 2 | Tuổi thọ điện: Chu kỳ tối thiểu 10000 |
| 3 | Điện trở tiếp xúc:<50mΩ |
| 4 | Lực lượng điều hành: 70±20gf |
| 5 | Vị trí tự do: 7,3 ± 0,2mm |
| 6 | Vị trí hoạt động: 7,0 ± 0,2mm |
| 7 | Nhiệt độ môi trường xung quanh: T85° |
| 8 | Chịu được điện áp: Giữa thiết bị đầu cuối và thiết bị đầu cuối 500V/5S/5mA; |
| Giữa các cực và vỏ 1500/5S/5mA | |
| 9 | Điện trở cách điện:>100MΩ Điện áp thử nghiệm 500VDC |
| 10 | Chỉ số theo dõi bằng chứng PTI: 175V |
Chi tiết chuyển đổi vi mô
